Bỏ qua menu, tới nội dung chính

Công cụ

Tính khoản vay mua nhà

Nhập giá căn, tỷ lệ vay và lãi suất để xem số tiền trả mỗi tháng, tháng trả cao nhất và tổng lãi. Có tính thời gian chủ đầu tư hỗ trợ lãi 0% và ân hạn nợ gốc.

Thông tin khoản vay

Số tiền vay
2,1 tỷ
Vốn tự có
900 triệu
Trả tháng đầu
20.125.000 đ
Tháng trả cao nhất (tháng 25)
25.287.500 đ
Tổng lãi phải trả
2,05 tỷ
Tổng gốc + lãi
4,15 tỷ
Số tiền trả mỗi năm Gốc Lãi
Năm 1: gốc 105.000.000 đ, lãi 133.371.875 đ1Năm 2: gốc 105.000.000 đ, lãi 126.546.875 đ2Năm 3: gốc 105.000.000 đ, lãi 193.396.875 đNăm 4: gốc 105.000.000 đ, lãi 182.371.875 đ4Năm 5: gốc 105.000.000 đ, lãi 171.346.875 đNăm 6: gốc 105.000.000 đ, lãi 160.321.875 đ6Năm 7: gốc 105.000.000 đ, lãi 149.296.875 đNăm 8: gốc 105.000.000 đ, lãi 138.271.875 đ8Năm 9: gốc 105.000.000 đ, lãi 127.246.875 đNăm 10: gốc 105.000.000 đ, lãi 116.221.875 đ10Năm 11: gốc 105.000.000 đ, lãi 105.196.875 đNăm 12: gốc 105.000.000 đ, lãi 94.171.875 đ12Năm 13: gốc 105.000.000 đ, lãi 83.146.875 đNăm 14: gốc 105.000.000 đ, lãi 72.121.875 đ14Năm 15: gốc 105.000.000 đ, lãi 61.096.875 đNăm 16: gốc 105.000.000 đ, lãi 50.071.875 đ16Năm 17: gốc 105.000.000 đ, lãi 39.046.875 đNăm 18: gốc 105.000.000 đ, lãi 28.021.875 đ18Năm 19: gốc 105.000.000 đ, lãi 16.996.875 đNăm 20: gốc 105.000.000 đ, lãi 5.971.875 đ20

Cách tính: dư nợ giảm dần, nợ gốc chia đều mỗi tháng sau thời gian ân hạn. Thông tin tham khảo, có thể thay đổi theo chủ đầu tư. Lãi suất thực tế do ngân hàng quyết định.

Lịch trả nợ theo năm

NămGốcLãiTổng trảDư nợ cuối năm
Năm 1105.000.000 đ133.371.875 đ238.371.875 đ1.995.000.000 đ
Năm 2105.000.000 đ126.546.875 đ231.546.875 đ1.890.000.000 đ
Năm 3105.000.000 đ193.396.875 đ298.396.875 đ1.785.000.000 đ
Năm 4105.000.000 đ182.371.875 đ287.371.875 đ1.680.000.000 đ
Năm 5105.000.000 đ171.346.875 đ276.346.875 đ1.575.000.000 đ
Năm 6105.000.000 đ160.321.875 đ265.321.875 đ1.470.000.000 đ
Năm 7105.000.000 đ149.296.875 đ254.296.875 đ1.365.000.000 đ
Năm 8105.000.000 đ138.271.875 đ243.271.875 đ1.260.000.000 đ
Năm 9105.000.000 đ127.246.875 đ232.246.875 đ1.155.000.000 đ
Năm 10105.000.000 đ116.221.875 đ221.221.875 đ1.050.000.000 đ
Năm 11105.000.000 đ105.196.875 đ210.196.875 đ945.000.000 đ
Năm 12105.000.000 đ94.171.875 đ199.171.875 đ840.000.000 đ
Năm 13105.000.000 đ83.146.875 đ188.146.875 đ735.000.000 đ
Năm 14105.000.000 đ72.121.875 đ177.121.875 đ630.000.000 đ
Năm 15105.000.000 đ61.096.875 đ166.096.875 đ525.000.000 đ
Năm 16105.000.000 đ50.071.875 đ155.071.875 đ420.000.000 đ
Năm 17105.000.000 đ39.046.875 đ144.046.875 đ315.000.000 đ
Năm 18105.000.000 đ28.021.875 đ133.021.875 đ210.000.000 đ
Năm 19105.000.000 đ16.996.875 đ121.996.875 đ105.000.000 đ
Năm 20105.000.000 đ5.971.875 đ110.971.875 đ0 đ

Tư vấn vay

Nhận tư vấn phương án vay

Khoản vay dự kiến 2,1 tỷ sẽ được gửi kèm để chuyên viên tư vấn đúng nhu cầu.